Before All - Xe Điện Việt Nam

Cập nhật hằng tháng · Giá ngày 01/10/2026

Bảng giá xe máy điện tháng 10/2026

Bảng giá dưới đây ghi rõ ba con số cho mỗi mẫu Before All: giá xe chưa pin, giá kèm ắc quy chì và giá kèm pin LFP, cùng giá niêm yết các mẫu đang bán của VinFast, Yadea và Dat Bike, kèm nguồn và ngày xem.

Giá được kiểm tra ngày 01/10/2026. Dải Before All có 15 mẫu, trọn bộ kèm pin từ 13,94 triệu đến 42,6 triệu.

Mẫu xe
15
Kèm pin từ
13,94 triệu
Đại lý
900+
Kinh nghiệm
14 năm
Bảo hành pin
LFP 10 năm
Xe máy điện Before All Latina VI màu trắng hồng trước quán cà phê

Sản phẩm

Các mẫu xe máy điện Before All theo giá

Xếp theo giá trọn bộ kèm pin rẻ nhất. Lọc theo tầm giá hoặc loại pin; bấm vào thẻ để xem cấu hình và giá chi tiết của từng mẫu.

Loại pin
Giá kèm pin
Sắp xếp

15 / 15 mẫu

Before All

Bảng giá xe máy điện Before All tháng 10/2026

Bấm vào tầm giá để lọc nhanh. Giá kèm pin là giá xe cộng bộ pin rẻ nhất của từng loại mà mẫu đó hỗ trợ. Ô "—" nghĩa là mẫu đó không có lựa chọn pin tương ứng.

Mẫu xeGiá xe (chưa pin)Kèm ắc quy chìKèm pin LFPBằng lái
S611.984.000 ₫13.944.000 ₫15.584.000 ₫Không cần
BC113.068.000 ₫15.028.000 ₫16.668.000 ₫Không cần
Civit13.122.000 ₫15.082.000 ₫16.722.000 ₫Không cần
BV213.161.000 ₫15.121.000 ₫16.761.000 ₫Không cần
SAVI13.537.800 ₫15.497.800 ₫17.137.800 ₫Không cần
NAI13.537.800 ₫15.497.800 ₫17.137.800 ₫Không cần
BC314.375.450 ₫16.335.450 ₫17.975.450 ₫Không cần
LATINA VI16.324.000 ₫18.774.000 ₫21.764.000 ₫Không cần
Latina VI 2.016.430.000 ₫18.880.000 ₫21.870.000 ₫Không cần
NAPOLI S2.016.430.000 ₫18.880.000 ₫21.870.000 ₫Không cần
GoPath Si16.589.000 ₫19.039.000 ₫20.189.000 ₫Không cần
LATINA V17.600.000 ₫20.050.000 ₫21.200.000 ₫Không cần
BF2625.494.000 ₫28.434.000 ₫36.794.000 ₫Không cần
BF150i28.665.000 ₫31.115.000 ₫39.965.000 ₫Không cần
BF150S31.290.000 ₫—42.590.000 ₫Hạng A1
Nguồn: dữ liệu sản phẩm và bảng giá pin Before All, kiểm tra ngày 01/10/2026. Giá chưa gồm phí đăng ký, biển số, bảo hiểm và gói bảo hành mở rộng ắc quy. Giá tại đại lý có thể thay đổi theo chương trình khuyến mãi.

Mẫu nào cần bằng lái được ghi ở cột cuối, tính từ tốc độ tối đa công bố. Danh sách chỉ gồm các mẫu không cần bằng lái ở trang xe máy điện không cần bằng lái; nếu ưu tiên giá, xem xe máy điện giá rẻ.

Cách đọc giá

Cách đọc bảng giá: thuê pin, kèm pin, giá xe chưa pin

Ba mẫu cùng ghi "từ 15 triệu" có thể là ba thứ hoàn toàn khác nhau. Trước khi so giá, xác định con số đó thuộc loại nào:

Cách niêm yếtGồm những gìKhi so sánh cần
Giá xe chưa pinChỉ thân xe. Bạn chọn và trả thêm tiền bộ pin.Cộng giá bộ pin bạn định chọn.
Giá kèm pin (trọn bộ)Xe và bộ pin, pin thuộc sở hữu của bạn.So trực tiếp với giá kèm pin của mẫu khác.
Giá bản thuê pinXe không gồm pin; trả phí thuê pin hằng tháng cho hãng.Cộng tổng phí thuê pin cho số năm định dùng.

Before All niêm yết giá xe chưa pin và giá từng bộ pin riêng, nên bảng trên tách hai mức trọn bộ theo ắc quy chì và pin LFP. Một số hãng khác bán cả bản thuê pin và bản kèm pin; trong bảng các hãng bên dưới, mẫu có hai mức giá thì mức thấp là bản thuê pin.

Các hãng

Bảng giá xe máy điện VinFast, Yadea, Dat Bike

Giá niêm yết công khai của các mẫu đang bán, xếp theo hãng và giá. Mỗi hãng có ghi nguồn và ngày chúng tôi xem giá; giá có thể đã thay đổi sau ngày đó, hãy kiểm tra lại với hãng trước khi mua.

HãngMẫu xeGiá niêm yếtPinQuãng đườngTốc độBằng lái
VinFast1Amio / Amio S11,6 triệuLFP · 1,024 kWh65 km30 km/hKhông cần
VinFast1Amio S212 triệuLFP · 1,024 kWh65 km25 km/hKhông cần
VinFast1Flazz Max12,5 triệu (thuê pin) · 17,3 triệu kèm pinLFP · 1,5 kWh85 km48 km/hKhông cần
VinFast1ZGoo13,3 triệuLFP · 1,2 kWh70 km39 km/hKhông cần
VinFast1Flazz14,2 triệuLFP135 km39 km/hKhông cần
VinFast1Evo Lite14,3 triệu (thuê pin) · 18,9 triệu kèm pinLFP · 1,5 kWh85 km49 km/hKhông cần
VinFast1Evo Lite Neo14,4 triệuẮc quy chì · 1,26 kWh78 km49 km/hKhông cần
VinFast1Evo Grand Lite16,5 triệuLFP · 1,2 kWh70 km48 km/hKhông cần
VinFast1Evo Neo17,8 triệuLFP—60 km/hHạng A1
VinFast1Evo18,8 triệu (thuê pin) · 24,1 triệu kèm pinLFP · 1,5 kWh85 km70 km/hHạng A1
VinFast1Evo Grand (2025)22,5 triệuLFP 2 · 2,4 kWh134 km70 km/hHạng A1
VinFast1Feliz II23 triệu (thuê pin) · 28,7 triệu kèm pinLFP · 1,5 kWh156 km70 km/hHạng A1
VinFast1Evo Grand II25,9 triệuLFP 2 · 2,4 kWh262 km70 km/hHạng A1
VinFast1Feliz 202526 triệuLFP 2 · 2,4 kWh134 km70 km/hHạng A1
VinFast1Evo Grand Premia27,9 triệuLFP 2 · 2,4 kWh262 km70 km/hHạng A1
VinFast1Evo Grand Limited29,9 triệuLFP 2 · 2,4 kWh262 km70 km/hHạng A1
VinFast1Kyo30 triệu (thuê pin) · 35,3 triệu kèm pinLFP · 1,5 kWh160 km64 km/hHạng A1
VinFast1Vero X34,9 triệuLFP 2 · 2,4 kWh262 km70 km/hHạng A1
VinFast1Viper35 triệu (thuê pin) · 40,6 triệu kèm pinLFP · 1,5 kWh156 km70 km/hHạng A1
VinFast1Kinet40 triệu (thuê pin) · 49,9 triệu kèm pinLFP · 1,5 kWh145 km90 km/hHạng A1
Yadea2X-Sky11,99 triệu————
Yadea2Xbull H13,39 triệu————
Yadea2iCute H15,49 triệu————
Yadea2Vekoo15,99 triệu————
Yadea2Orla P19,99 triệu————
Yadea2Osta29 triệu————
Yadea2Voltguard P-L29,5 triệu————
Yadea2Velax31,5 triệu————
Yadea2Voltguard U8039 triệu————
Yadea2Velax U53 triệu————
Dat Bike3Era E229,9 triệuLFP · 4,3 kWh200 km82 km/hHạng A1
Dat Bike3Era E132,9 triệuLFP · 4,3 kWh200 km82 km/hHạng A1
Dat Bike3Quantum S334,9 triệuLFP · 4,3 kWh200 km90 km/hHạng A1
Dat Bike3Quantum S242,9 triệuLFP · 6,4 kWh285 km90 km/hHạng A1
Dat Bike3Quantum S149,9 triệuLFP · 6,4 kWh285 km100 km/hHạng A1

Bằng lái được suy ra từ tốc độ và công suất hãng công bố theo Luật TTATGT đường bộ 2024.

1VinFast: nguồn shop.vinfastauto.com, xem ngày 01/10/2026. Giá sau đợt điều chỉnh của hãng ngày 05/07/2026. Phí thuê pin công bố 01/2026: 175.000 đ/tháng (1 pin) hoặc 300.000 đ/tháng (2 pin).

2Yadea: nguồn yadea.com.vn, xem ngày 18/07/2026. Giá theo bảng giá trên trang của hãng; khi kiểm lại ngày 01/10/2026, một số mẫu hiển thị giá khác, chỉ nên xem là giá tham khảo.

3Dat Bike: nguồn dat.bike, xem ngày 27/09/2026. Giá niêm yết trên trang của hãng.

"—": hãng chưa công bố hoặc chưa xác minh được từ nguồn chính thức. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và đại lý.

Đánh giá chi tiết từng hãng: VinFast, Yadea, Dat Bike. So sánh thông số và bảo hành giữa các hãng ở trang so sánh xe máy điện.

Tầm giá

Mỗi tầm giá mua được gì?

  • Dưới 15 triệu: xe nhỏ gọn cho quãng đường ngắn, đi học, đi chợ; thường là bản ắc quy chì.
  • 15–20 triệu: tầm giá nhiều lựa chọn nhất, gồm xe cho học sinh, xe dáng thời trang; nhiều mẫu có bản pin LFP trong tầm này.
  • 20–30 triệu: xe thân lớn, pin dung lượng cao, đi xa mỗi ngày; vẫn có mẫu không cần bằng lái.
  • Từ 30 triệu: xe hiệu năng cao, pin lớn; một số mẫu cần bằng A1.

Mặt bằng giá chung của thị trường theo từng phân khúc được phân tích trong bài giá xe máy điện hiện nay.

Chi phí

Chi phí sau khi mua: pin, điện, bảo dưỡng

Giá mua chỉ là khoản đầu tiên. Ba khoản tiếp theo quyết định chiếc xe rẻ hay đắt sau vài năm:

  • Pin. Bộ ắc quy chì từ 1.960.000 ₫ đến 2.940.000 ₫, thường phải thay sau một đến hai năm nếu sạc thường xuyên. Bộ pin LFP từ 3.600.000 ₫ đến 11.300.000 ₫, bảo hành 10 năm. Chi tiết ở bài ắc quy xe điện bao lâu thay một lần.
  • Điện. Một bộ pin khoảng 1 đến 3 kWh sạc đầy chỉ tốn 1 đến 3 số điện, tức vài nghìn đồng mỗi lần sạc.
  • Bảo dưỡng. Không thay dầu, bugi, lọc gió; chủ yếu là phanh, lốp và kiểm tra hệ thống điện. Xem lịch bảo dưỡng xe máy điện.

So với xe xăng cùng quãng đường, dùng công cụ so sánh chi phí để nhập số liệu của bạn.

Cập nhật

Bảng giá được cập nhật thế nào?

Bảng giá được kiểm tra lại mỗi tháng. Lần kiểm tra gần nhất: 01/10/2026. Giá Before All lấy từ dữ liệu sản phẩm và bảng giá pin chính thức; giá các hãng khác lấy từ trang chính thức của hãng và báo chí, ghi ngày xem cho từng hãng. Khi một hãng điều chỉnh giá giữa tháng, giá tại đại lý là căn cứ cuối cùng.

Thương hiệu

Về Before All

Before All là thương hiệu xe điện Việt Nam với 14 năm kinh nghiệm, một trong những thương hiệu xe điện lâu đời nhất tại Việt Nam.

Mọi mẫu trên trang này đều có giá, thông số và lựa chọn pin công khai. Bảo hành đi theo xe và được xử lý tại đại lý ủy quyền; điều kiện chi tiết nằm trong chính sách bảo hành chính thức.

Bảo hành Pin Lithium (LFP)
10 năm
Đổi pin mới trong 6 năm đầu khi dung lượng còn dưới 70% (3 năm đầu) hoặc dưới 50% (năm 4 đến năm 6).
Bảo hành Khung xe
5 năm
Không gồm hạng mục hao mòn như lốp, má phanh, bóng đèn.
Bảo hành Động cơ
3 năm
Bảo hành Bộ điều khiển, bộ sạc
24 tháng

Nguồn: chính sách bảo hành Before All, xem ngày 01/10/2026.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về giá xe máy điện

Giá xe máy điện tháng 10/2026 bao nhiêu?

Với Before All, trọn bộ kèm pin từ 13,94 triệu đến 42,6 triệu tuỳ mẫu và loại pin, theo giá kiểm tra ngày 01/10/2026. Giá các hãng khác có trong bảng ở trên, kèm nguồn và ngày xem.

Giá xe máy điện đã gồm pin chưa?

Tuỳ hãng và cách niêm yết. Before All niêm yết giá xe chưa pin và giá bộ pin riêng; bảng trên đã cộng sẵn thành giá kèm ắc quy chì và giá kèm pin LFP. Một số hãng khác bán bản thuê pin với giá thấp hơn nhưng thu phí thuê pin hằng tháng.

Mua xe máy điện thuê pin hay kèm pin lợi hơn?

Thuê pin giảm tiền trả lúc mua nhưng phát sinh phí hằng tháng trong suốt thời gian dùng. Hãy cộng tổng phí thuê pin cho số năm định dùng rồi so với chênh lệch giá bản kèm pin.

Giá pin xe máy điện bao nhiêu?

Theo bảng giá pin Before All, bộ ắc quy chì từ 1.960.000 ₫ đến 2.940.000 ₫, bộ pin LFP từ 3.600.000 ₫ đến 11.300.000 ₫ tuỳ điện áp và dung lượng.

Xe máy điện rẻ nhất hiện nay giá bao nhiêu?

Mẫu Before All rẻ nhất có giá trọn bộ kèm pin 13,94 triệu. Trong bảng giá các hãng ở trên có mẫu niêm yết thấp hơn; khi so sánh, kiểm tra con số đó là giá kèm pin hay bản thuê pin.

Giá xe máy điện có gồm phí đăng ký biển số không?

Không. Phí đăng ký, biển số và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc tính riêng. Đại lý thường hỗ trợ làm thủ tục khi giao xe.

Giá xe máy điện tại đại lý có giống bảng giá không?

Bảng giá là giá niêm yết. Giá thực tế tại đại lý có thể thấp hơn trong thời gian khuyến mãi; hãy hỏi đại lý giá trọn bộ theo loại pin bạn chọn.

Bảng giá này cập nhật khi nào?

Mỗi tháng một lần. Lần kiểm tra gần nhất là ngày 01/10/2026; ngày xem giá của từng hãng khác ghi ở chú thích dưới bảng các hãng.

Xe máy điện giá dưới 20 triệu có cần bằng lái không?

Các mẫu Before All dưới 20 triệu đều chạy tối đa không quá 50 km/h, không cần bằng lái, người từ đủ 16 tuổi được đi. Với hãng khác, xem cột Bằng lái trong bảng giá các hãng.

Hỏi giá trọn bộ tại đại lý

Tìm đại lý Before All gần nhất để xem xe, hỏi giá kèm pin theo cấu hình bạn chọn và khuyến mãi đang áp dụng trong tháng.