Tư Vấn

Bảng giá xe máy điện Before All 2026: giá từng mẫu và giá kèm pin

Bảng giá xe máy điện Before All 2026 cho 16 mẫu, từ 11.984.000 ₫ đến 31.290.000 ₫, kèm giá khi mua pin chì hoặc pin LFP.

Đội ngũ Before AllCập nhật 4 phút đọc

Before All Civit chụp nghiêng trên phố có cây xanh và nhà phía sau, toàn thân xe trong khung hình

Bảng giá xe máy điện Before All 2026 bắt đầu từ 11.984.000 ₫ với mẫu S6, và đó là giá xe chưa gồm pin. Giá cao nhất trong bảng là 31.290.000 ₫. Bài này ghi giá từng mẫu, giá kèm pin và cách chọn pin chì hay pin LFP, để bạn biết mình sẽ trả bao nhiêu trước khi đến đại lý.

Before All S6 màu xanh rêu nhỏ gọn, mẫu xe khởi điểm trong bảng giá xe máy điện 2026
Before All S6 có giá khởi điểm mềm nhất 11.984.000 ₫ chưa gồm pin.

Bảng giá xe máy điện Before All 2026 từng mẫu là bao nhiêu?

Giá thân xe của BC1 là 13.068.000 ₫, còn BC3 là 14.375.450 ₫. Bảng dưới đây ghi giá của 16 mẫu, sắp từ thấp đến cao, nên các mẫu dưới 15 triệu nằm ở đầu bảng. Giá thân xe là giá chưa có pin. Cột giá kèm pin là mức thấp nhất khi mua kèm ắc quy chì hoặc pin LFP của mẫu đó. Số liệu lấy từ thông tin sản phẩm của Before All, nên bạn vẫn nên hỏi lại đại lý trước khi mua. Bảng này để so sánh nhanh giữa các mẫu, và bạn có thể đọc theo cột Nhóm giá để tìm đúng tầm tiền của mình.

Before All BC1 màu hồng đen chụp chéo phía trước, một mẫu dưới 15 triệu trong bảng giá xe máy điện 2026
BC1 có giá thân xe 13.068.000 ₫, chưa gồm pin.
MẫuNhóm giáGiá xe (chưa gồm pin)Giá kèm pin
S6Dưới 15 triệu11.984.000 ₫từ 13.944.000 ₫
BC1Dưới 15 triệu13.068.000 ₫từ 15.028.000 ₫
CivitDưới 15 triệu13.122.000 ₫từ 15.082.000 ₫
BV2Dưới 15 triệu13.161.000 ₫từ 15.121.000 ₫
NAIDưới 15 triệu13.537.800 ₫từ 15.497.800 ₫
SAVIDưới 15 triệu13.537.800 ₫từ 15.497.800 ₫
FaroDưới 15 triệu14.000.000 ₫từ 16.450.000 ₫
BC3Dưới 15 triệu14.375.450 ₫từ 16.335.450 ₫
LATINA VITừ 15 đến 25 triệu16.324.000 ₫từ 18.774.000 ₫
Latina VI 2.0Từ 15 đến 25 triệu16.430.000 ₫từ 18.880.000 ₫
NAPOLI S2.0Từ 15 đến 25 triệu16.430.000 ₫từ 18.880.000 ₫
GoPath SiTừ 15 đến 25 triệu16.589.000 ₫từ 19.039.000 ₫
LATINA VTừ 15 đến 25 triệu17.600.000 ₫từ 20.050.000 ₫
BF26Trên 25 triệu25.494.000 ₫28.434.000 ₫
BF150iTrên 25 triệu28.665.000 ₫39.965.000 ₫
BF150STrên 25 triệu31.290.000 ₫42.590.000 ₫

Giá xe chưa gồm pin. Giá kèm pin là mức thấp nhất khi mua kèm ắc quy chì hoặc pin LFP của mẫu đó.

Giá đã gồm pin chưa, pin chì hay pin LFP chênh bao nhiêu?

Giá xe trong bảng chưa gồm pin, nên phần pin là khoản bạn phải tính thêm. Mẫu BC3 có hai lựa chọn pin là ắc quy chì và pin LFP, đều loại 48V 20Ah giống BC1. Bạn chọn loại nào, giá kèm pin sẽ đổi theo loại đó.

Before All BC3 màu hồng chụp nghiêng trong phòng có kệ đồ, một mẫu trong bảng giá xe máy điện Before All 2026
BC3 có hai lựa chọn pin: ắc quy chì và pin LFP.

Ắc quy chì 48V 20Ah (4 bình) giá 1.960.000 ₫, còn pin LFP 48V 20Ah giá 3.600.000 ₫. Hai loại chênh nhau khoảng 1,6 triệu đồng. Đổi lại, pin LFP có trên 2.000 chu kỳ sạc, còn ắc quy chì ít nhất 300 chu kỳ. Sạc đầy pin LFP mất 4 đến 5 giờ, ắc quy chì mất 6 đến 8 giờ.

Nếu bạn chạy ít và muốn chi ít lúc mua, ắc quy chì vẫn hợp lý. Nếu đi đều mỗi ngày và muốn dùng lâu, pin LFP đáng tiền hơn về lâu dài.

Dòng nào dưới 15 triệu, dòng nào trên 25 triệu?

Có 8 mẫu có giá thân xe dưới 15 triệu, ví dụ BV2 với 13.161.000 ₫ và Civit với 13.122.000 ₫. Từ 15 đến 25 triệu có 5 mẫu. Ba mẫu trên 25 triệu là dòng hiệu năng, công suất tối đa từ 3000 W.

Before All BV2 màu đỏ bóng chụp chéo phía trước, một mẫu dưới 15 triệu trong bảng giá xe máy điện
BV2 có giá thân xe 13.161.000 ₫, chưa gồm pin.

Nếu ngân sách dưới 15 triệu, bạn có 8 lựa chọn để so sánh. Tên từng mẫu trong nhóm từ 15 đến 25 triệu và trên 25 triệu nằm ở cột Nhóm giá trong bảng phía trên.

Mẫu nào không cần bằng lái?

Theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024, có hiệu lực từ 01/01/2025, xe máy điện có vận tốc thiết kế không quá 50 km/h và công suất không quá 4 kW thì người từ 16 tuổi được lái mà không cần giấy phép lái xe. Trong bảng, Civit chạy tối đa 48 km/h và BC3 chạy tối đa 42 km/h, đều nằm trong ngưỡng này.

Before All Civit màu xanh lam chụp nghiêng trên nền trắng, mẫu chạy tối đa 48 km/h
Civit chạy tối đa 48 km/h.

Vận tốc thiết kế không hoàn toàn giống tốc độ tối đa hãng công bố, nên trước khi mua bạn nên hỏi đại lý. Mẫu chạy tối đa 70 km/h trong bảng vượt ngưỡng 50 km/h, nên cần giấy phép lái xe hạng A1.

Mua ở đâu để có giá niêm yết?

Nếu muốn xem giá và được tư vấn trực tiếp, hãy đến hệ thống đại lý Before All. Khi hỏi giá, bạn nên hỏi ba việc: giá đã gồm pin chưa, đang tính theo loại pin nào, và bảo hành khung, động cơ và pin gồm những gì.

Muốn so sánh với hãng khác trước khi quyết định, hãy đọc bảng giá theo hãng. Sau đó, bạn có thể xem xe máy điện của Before All và so với các mẫu trong bảng ở trên.

Hỏi & Đáp

Câu Hỏi Thường Gặp

Q1. Xe máy điện Before All rẻ nhất giá bao nhiêu?

Mẫu rẻ nhất trong bảng là S6, giá xe 11.984.000 ₫ chưa gồm pin. Giá kèm pin bắt đầu từ 13.944.000 ₫. Các mẫu dưới 15 triệu còn có BC1, Civit và BV2.

Q2. Bảo hành khung, động cơ và pin ra sao?

Các mẫu trong bảng đều có bảo hành khung xe 5 năm và động cơ 3 năm. Pin LFP bảo hành đến 10 năm. Ắc quy chì bảo hành 12 tháng, muốn lên 24 tháng thì trả thêm phí. Chi tiết từng mẫu xem ở trang Bảo Hành.

Q3. Pin LFP sạc đầy mất bao lâu?

Với pin LFP 48V 20Ah, sạc đầy mất khoảng 4 đến 5 giờ. Ắc quy chì cùng dung lượng cần 6 đến 8 giờ. Pin LFP chịu được trên 2.000 chu kỳ sạc, còn ắc quy chì ít nhất 300 chu kỳ.

Before All Experience

Xem giá từng mẫu xe máy điện Before All

Mỗi trang sản phẩm ghi rõ giá thân xe, các lựa chọn pin và tổng giá để bạn so sánh đúng.

Xem các mẫu xe

Về tác giả

Đội ngũ Before All

Before All là thương hiệu xe điện Việt Nam với 14 năm kinh nghiệm, một trong những thương hiệu xe điện lâu đời nhất tại Việt Nam.

Số liệu trong bài được đội ngũ kỹ thuật Before All đối chiếu với nguồn công bố (xem mục Nguồn tham khảo) và thông số sản phẩm chính hãng. Cập nhật lần cuối .

Chủ đề: #bảng giá xe máy điện #giá xe máy điện #pin LFP #xe máy điện #Before All
Chia sẻ bài: